发财
[fā cái] [发 财]
phát tài
获得大量财物
他并不指望一夜发财,只想脚踏实地把业务做好。
tā bìng bù zhǐ wàng yí yè fā cái, zhǐ xiǎng jiǎo tā shi dì bǎ yè wù zuò hǎo.Anh ấy không mong phát tài sau một đêm, chỉ muốn làm tốt việc kinh doanh một cách vững chắc.
看到别人发财,我们没必要眼红。
kàn dào bié rén fā cái, wǒ men méi bì yào yǎn hóng.Thấy người khác phát tài, chúng ta không cần phải ghen tị.
他最近做生意发财了,出手非常阔。
tā zuì jìn zuò shēng yì fā cái le, chū shǒu fēi cháng kuò.Dạo này anh ấy làm ăn phát đạt, chi tiêu vô cùng rộng rãi.