财
[cái]
tiền; tài sản; sự giàu có
真的吗?你没去问问他们公司的财务吗?
zhēn de ma? nǐ méi qù wèn wèn tā men gōng sī de cái wù ma?Thật sao? Cậu chưa đi hỏi tài vụ của công ty họ à?
Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为月底财务人员需要核对这笔账。
yuè dǐ cái wù rén yuán xū yào hé duì zhè bǐ zhàng.Cuối tháng nhân viên tài chính cần đối soát khoản tài khoản/sổ sách này.
怎么突然有这个打算?平时没见你关注理财。
zěn me tū rán yǒu zhè ge dǎ suàn? píng shí méi jiàn nǐ guān zhù lǐ cái.Sao tự nhiên có dự định này? Ngày thường không thấy em quan tâm quản lý tài chính.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定