财物【財物】
[cái wù] [财 物]
tài sản; đồ đạc
钱财和物资的总称
请各位旅客在下车前保管好自己的随身财物。
qǐng gè wèi lǚ kè zài xià chē qián bǎo guǎn hǎo zì jǐ de suí shēn cái wù.Xin quý hành khách hãy bảo quản tốt tài sản cá nhân trước khi xuống xe.
传统救助法针对的是普通商货,人类共享的水下文化遗产岂能混同于一般的遇险财物?
chuán tǒng jiù zhù fǎ zhēn duì de shì pǔ tōng shāng huò, rén lèi gòng xiǎng de shuǐ xià wén huà yí chǎn qǐ néng hùn tóng yú yì bān de yù xiǎn cái wù?Luật cứu hộ truyền thống nhắm vào hàng hóa thương mại thông thường, di sản văn hóa dưới nước chung của nhân loại lẽ nào lại có thể đánh đồng với tài sản gặp nạn thông thường?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂我们应该爱护学校的公共财物。
wǒ men yīng gāi ài hù xué xiào de gōng gòng cái wù.Chúng ta nên giữ gìn tài sản công cộng của trường.
违规所得的财物将被依法充公。
wéi guī suǒ de de cái wù jiāng bèi yī fǎ chōng gōng.Tài sản do vi phạm mà có sẽ bị sung công theo pháp luật.