药物【藥物】
[yào wù] [药 物]
dược phẩm; dược liệu; thuốc
用于预防或治疗疾病的药品
医生开了新药物。
yī shēng kāi le xīn yào wù.Bác sĩ kê thuốc mới.
怎么会这样?你最近吃了什么特殊药物吗?
zěn me huì zhè yàng? nǐ zuì jìn chī le shén me tè shū yào wù ma?Sao lại như thế? Gần đây cậu uống thuốc đặc biệt gì à?
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于医生给患儿开了一些止咳药物。
yī shēng gěi huàn r kāi le yì xiē zhǐ ké yào wù.Bác sĩ đã kê cho bệnh nhi một số thuốc giảm ho.
唯有纯安慰剂对照,才能彻底消除数据变异并证明药物净效应。
wéi yǒu chún ān wèi jì duì zhào, cái néng chè dǐ xiāo chú shù jù biàn yì bìng zhèng míng yào wù jìng xiào yìng.Chỉ có đối chứng thuần giả dược mới có thể loại bỏ hoàn toàn biến thiên dữ liệu và chứng minh hiệu ứng thuần của thuốc.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于