药品【藥品】
[yào pǐn] [药 品]
dược phẩm; thuốc; thuốc men
用于防病治病的产品
过期药品绝不能随便扔进垃圾桶。
guò qī yào pǐn jué bù néng suí biàn rēng jìn lā jī tǒng.Thuốc quá hạn tuyệt đối không được vứt bừa vào thùng rác.
可是电竞和传统体育不同。怎么界定违禁药品的判定标准呢?
kě shì diàn jìng hé chuán tǒng tǐ yù bù tóng. zěn me jiè dìng wéi jìn yào pǐn de pàn dìng biāo zhǔn ne?Nhưng e-sports khác với thể thao truyền thống. Làm sao để xác định tiêu chuẩn phán định thuốc cấm đây?
Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử出门旅行前要预备好常用药品。
chū mén lǚ xíng qián yào yù bèi hǎo cháng yòng yào pǐn.Trước khi đi du lịch cần chuẩn bị sẵn các loại thuốc thông dụng.
这种药品需要在常温下密封保存。
zhè zhǒng yào pǐn xū yào zài cháng wēn xià mì fēng bǎo cún.Loại thuốc này cần được bảo quản kín ở nhiệt độ phòng.