食品
[shí pǐn] [食 品]
thực phẩm; đồ ăn; lương thực; lượng từ: 种 (zhǒng)
指可以供人食用的物品。
这些食品非常新鲜。
zhè xiē shí pǐn fēi cháng xīn xiān.Những thực phẩm này rất tươi.
种
好的,食品安全第一,我马上安排封存。
hǎo de, shí pǐn ān quán dì yī, wǒ mǎ shàng ān pái fēng cún.Vâng, an toàn thực phẩm là trên hết, em lập tức sắp xếp niêm phong ạ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……我们要高度重视食品安全问题。
wǒ men yào gāo dù zhòng shì shí pǐn ān quán wèn tí.Chúng ta cần hết sức coi trọng vấn đề an toàn thực phẩm.
嗯,你再写一份食品安全违规记录发给他们。
èn, nǐ zài xiě yí fèn shí pǐn ān quán wéi guī jì lù fā gěi tā men.Ừm, em viết thêm một biên bản vi phạm an toàn thực phẩm gửi cho họ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……