产品【產品】
[chǎn pǐn] [产 品]
hàng hóa; sản phẩm; hàng
生产出来的物品
这家公司生产的产品质量很好。
zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.
个
这次节日很多电子产品确实都在打折。
zhè cì jié rì hěn duō diàn zǐ chǎn pǐn què shí dōu zài dǎ zhé.Dịp lễ lần này nhiều sản phẩm điện tử đúng là đều đang giảm giá.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是增长了百分之十八,主要产品的销量都不错。
zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí bā, zhǔ yào chǎn pǐn de xiāo liàng dōu bú cuò.Tăng 18%, lượng bán của các sản phẩm chủ lực đều khá tốt.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时我知道产品重要,但公司形象也不能太差吧。
wǒ zhī dào chǎn pǐn zhòng yào, dàn gōng sī xíng xiàng yě bù néng tài chà ba.Mình biết sản phẩm quan trọng, nhưng hình ảnh công ty cũng không thể quá tệ chứ.
Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必