新产品
[xīn chǎn pǐn] [新 产 品]
sản phẩm mới
小明,鉴于市场竞争日趋激烈,我们小组计划于下个月正式实施新产品推广方案。
xiǎo míng, jiàn yú shì chǎng jìng zhēng rì qū jī liè, wǒ men xiǎo zǔ jì huà yú xià gè yuè zhèng shì shí shī xīn chǎn pǐn tuī guǎng fāng àn.Tiểu Minh, trước tình hình cạnh tranh thị trường ngày càng gay gắt, nhóm mình dự kiến chính thức triển khai phương án quảng bá sản phẩm mới vào tháng tới.
Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn我们计划在下个月推出新产品。
wǒ men jì huà zài xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.Chúng tôi dự định ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.
我们一年到头都在研发新产品。
wǒ men yì nián dào tóu dōu zài yán fā xīn chǎn pǐn.Chúng tôi suốt cả năm đều nghiên cứu sản phẩm mới.