产【產】
[chǎn]
sinh đẻ; sinh sản; sản xuất
生育,或制造出物品。
这头母牛昨天产了一头小牛。
zhè tóu mǔ niú zuó tiān chǎn le yì tóu xiǎo niú.Con bò cái này hôm qua đã sinh một con bê.
tài sản; của cải; sản vật
财产,或天然出产的物资。
破产后他变卖了全部家产。
pò chǎn hòu tā biàn mài le quán bù jiā chǎn.Sau khi phá sản anh ấy bán sạch toàn bộ gia sản.
我建议买包装简单的特产茶叶。
wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底这家公司生产的产品质量很好。
zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.
那产生的费用和罚款怎么处理?
nà chǎn shēng de fèi yòng hé fá kuǎn zěn me chǔ lǐ?Vậy chi phí và tiền phạt phát sinh xử lý thế nào?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由