产业【產業】
[chǎn yè] [产 业]
ngành kinh tế; ngành sản xuất, kinh doanh
旅游业是这个城市的主要产业。
lǚ yóu yè shì zhè ge chéng shì de zhǔ yào chǎn yè.Du lịch là ngành công nghiệp chủ chốt của thành phố này.
明白了,两手都要抓,产业才能走得更远。
míng bái le, liǎng shǒu dōu yào zhuā, chǎn yè cái néng zǒu de gèng yuǎn.Em hiểu rồi, phải nắm chắc cả hai tay thì ngành công nghiệp mới có thể tiến xa hơn.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…确实如此,实体产业吸收不了这么多新增货币。
què shí rú cǐ, shí tǐ chǎn yè xī shōu bù liǎo zhè me duō xīn zēng huò bì.Đúng là như thế, nền kinh tế thực không hấp thụ nổi lượng tiền mới tăng thêm nhiều đến vậy.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……这家公司致力于发展环保产业。
zhè jiā gōng sī zhì lì yú fā zhǎn huán bǎo chǎn yè.Công ty này dốc sức phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường.