产业链
[chǎn yè liàn] [产 业 链]
chuỗi giá trị ngành
没错,所以我们应防范‘脱钩断链’带来的产业链转移风险。
méi cuò, suǒ yǐ wǒ men yìng fáng fàn‘ tuō gōu duàn liàn’ dài lái de chǎn yè liàn zhuǎn yí fēng xiǎn.Không sai, cho nên chúng ta nên phòng ngừa rủi ro dịch chuyển chuỗi ngành nghề do 'tách rời và đứt gãy chuỗi' mang lại.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng公司努力提升技术,争取进入产业链上游。
gōng sī nǔ lì tí shēng jì shù, zhēng qǔ jìn rù chǎn yè liàn shàng yóu.Công ty nỗ lực nâng cao công nghệ, phấn đấu bước vào khâu thượng nguồn của chuỗi ngành hàng.
好提议,我们赞成将光伏和风电产业链合作列为双边工作组的优先议题。
hǎo tí yì, wǒ men zàn chéng jiāng guāng fú hé fēng diàn chǎn yè liàn hé zuò liè wéi shuāng biān gōng zuò zǔ de yōu xiān yì tí.Đề xuất hay, chúng tôi tán thành việc đưa hợp tác chuỗi công nghiệp quang điện và điện gió thành chủ đề ưu tiên của nhóm công tác song phương.
Trong bài: Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng