产物【產物】
[chǎn wù] [产 物]
1.sản phẩm; kết quả (của)
在特定条件下产生的事物或结果
这部小说是作者多年生活经历的产物。
zhè bù xiǎo shuō shì zuò zhě duō nián shēng huó jīng lì de chǎn wù.Cuốn tiểu thuyết này là sản phẩm của nhiều năm trải nghiệm cuộc sống của tác giả.
2.sản phẩm (sinh học, hóa học)
生物或化学反应所生成的物质
氧气是植物进行光合作用的产物。
yǎng qì shì zhí wù jìn xíng guāng hé zuò yòng de chǎn wù.Oxy là sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật.
动物实验显示降解产物无毒,而且能精准抵达病灶神经元。
dòng wù shí yàn xiǎn shì jiàng jiě chǎn wù wú dú, ér qiě néng jīng zhǔn dǐ dá bìng zào shén jīng yuán.Thử nghiệm trên động vật cho thấy sản phẩm phân hủy không độc hại, hơn nữa có thể tới chính xác tế bào thần kinh vùng tổn thương.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必迷信是愚昧的产物。
mí xìn shì yú mèi de chǎn wù.Mê tín là sản vật của sự ngu muội.