究竟
[jiū jìng] [究 竟]
đi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm
到底,追根究底问清楚
你究竟想吃什么?
nǐ jiū jìng xiǎng chī shén me?Rốt cuộc là bạn muốn ăn cái gì?
突发状况?究竟怎么回事?
tū fā zhuàng kuàng? jiū jìng zěn me huí shì?Tình huống đột xuất? Rốt cuộc là chuyện gì?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗你究竟打算何时动身前往北京?
nǐ jiū jìng dǎ suàn hé shí dòng shēn qián wǎng běi jīng?Rốt cuộc cậu định khi nào lên đường đi Bắc Kinh?
对你来说,人生的核心价值究竟是什么?
duì nǐ lái shuō, rén shēng de hé xīn jià zhí jiū jìng shì shén me?Đối với bạn, giá trị cốt lõi của cuộc sống rốt cuộc là gì?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说