终究【終究】
[zhōng jiū] [终 究]
cuối cùng; sau tất cả
毕竟,表示推论或经过各种变化后归于某种结果。
无论过程多么艰难,努力的人终究会找到属于自己的成功之路。
wú lùn guò chéng duō me jiān nán, nǔ lì de rén zhōng jiū huì zhǎo dào shǔ yú zì jǐ de chéng gōng zhī lù.Dù quá trình có gian nan đến đâu, người nỗ lực cuối cùng cũng sẽ tìm được con đường thành công của riêng mình.
这么说来,数字图像终究只是一种视觉层面的信息重现?
zhè me shuō lái, shù zì tú xiàng zhōng jiū zhǐ shì yì zhǒng shì jué céng miàn de xìn xī chóng xiàn?Nói như vậy thì hình ảnh số rốt cuộc chỉ là sự tái hiện thông tin ở tầng diện thị giác thôi sao ạ?
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于弄虚作假的行为终究会被拆穿。
nòng xū zuò jiǎ de xíng wéi zhōng jiū huì bèi chāi chuān.Hành vi dối trá lừa lọc rốt cuộc cũng sẽ bị vạch trần.
对,学术繁荣终究需要宽松的土壤,而非冰冷的流水线淘汰。
duì, xué shù fán róng zhōng jiū xū yào kuān sōng de tǔ rǎng, ér fēi bīng lěng de liú shuǐ xiàn táo tài.Đúng vậy, sự phồn vinh học thuật rốt cuộc cần mảnh đất rộng mở, chứ không phải sự đào thải trên dây chuyền lạnh lùng.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học