好不容易
[hǎo bù róng yì] [HẢO BẤT 容 易]
một cách rất khó khăn; rất khó khăn
表示费了很大的力气。
我好不容易才买到这场演唱会的门票。
wǒ hǎo bù róng yì cái mǎi dào zhè chǎng yǎn chàng huì de mén piào.Tôi rất vất vả mới mua được vé xem buổi hòa nhạc này.
要是客户转投别家船运公司,我们好不容易拿下的市场份额就保不住了。
yào shi kè hù zhuǎn tóu bié jiā chuán yùn gōng sī, wǒ men hǎo bù róng yì ná xià de shì chǎng fèn é jiù bǎo bú zhù le.Nếu khách hàng chuyển sang công ty tàu biển khác, thị phần chúng ta vất vả giành được sẽ không giữ nổi.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了他好不容易攒的钱全在股市折腾光了。
tā hǎo bù róng yì zǎn de qián quán zài gǔ shì zhē teng guāng le.Số tiền anh ấy vất vả tích cóp đã bị phung phí hết vào thị trường chứng khoán.