终止【終止】
[zhōng zhǐ] [终 止]
dừng; chấm dứt
使某种行为或过程停止
双方经过友好协商,决定提前终止合同。
shuāng fāng jīng guò yǒu hǎo xié shāng, jué dìng tí qián zhōng zhǐ hé tong.Hai bên qua thương lượng hữu nghị đã quyết định chấm dứt hợp đồng trước hạn.
是啊!他说如果不接受新价格,就要单方面终止合同。
shì a! tā shuō rú guǒ bù jiē shòu xīn jià gé, jiù yào dān fāng miàn zhōng zhǐ hé tong.Đúng vậy! Ông ấy nói nếu không chấp nhận giá mới thì sẽ đơn phương chấm dứt hợp đồng.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不双方谈判破裂,宣告合作终止。
shuāng fāng tán pàn pò liè, xuān gào hé zuò zhōng zhǐ.Đàm phán hai bên đổ vỡ, tuyên bố chấm dứt hợp tác.
那务必把这条终止协议权利的条款,逐字写进最终合同。
nà wù bì bǎ zhè tiáo zhōng zhǐ xié yì quán lì de tiáo kuǎn, zhú zì xiě jìn zuì zhōng hé tong.Vậy nhất định phải viết từng câu chữ của điều khoản quyền chấm dứt thỏa thuận này vào hợp đồng cuối cùng.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…