竣工
[jùn gōng] [竣 工]
hoàn thành dự án
工程完工
这座大桥将于下个月竣工。
zhè zuò dà qiáo jiāng yú xià gè yuè jùn gōng.Cây cầu lớn này sẽ hoàn thành xây dựng vào tháng sau.
嗯,迄今为止,项目仍未竣工。
èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止对,他上周参照旧方案顺利竣工,客户对成果颇为满意。
duì, tā shàng zhōu cān zhào jiù fāng àn shùn lì jùn gōng, kè hù duì chéng guǒ pō wéi mǎn yì.Đúng, tuần trước cậu ấy theo phương án cũ hoàn thành suôn sẻ, khách hàng khá hài lòng với kết quả.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况施工方公布了工程竣工时间表。
shī gōng fāng gōng bù le gōng chéng jùn gōng shí jiān biǎo.Bên thi công đã công bố lịch trình hoàn thành công trình.