竣
[jùn]
hoàn thành; xong
嗯,迄今为止,项目仍未竣工。
èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止这条公路历时三年终于竣工了。
zhè tiáo gōng lù lì shí sān nián zhōng yú jùn gōng le.Con đường này mất ba năm cuối cùng đã hoàn thành xây dựng.
对,他上周参照旧方案顺利竣工,客户对成果颇为满意。
duì, tā shàng zhōu cān zhào jiù fāng àn shùn lì jùn gōng, kè hù duì chéng guǒ pō wéi mǎn yì.Đúng, tuần trước cậu ấy theo phương án cũ hoàn thành suôn sẻ, khách hàng khá hài lòng với kết quả.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况