完毕【完畢】
[wán bì] [完 毕]
hoàn thành; kết thúc; làm xong
完结,做完
所有参赛选手的资格审核已全部完毕,正式比赛将于下周一开始。
suǒ yǒu cān sài xuǎn shǒu de zī gé shěn hé yǐ quán bù wán bì, zhèng shì bǐ sài jiāng yú xià zhōu yī kāi shǐ.Việc xét duyệt tư cách của tất cả thí sinh đã hoàn tất, cuộc thi chính thức sẽ bắt đầu vào thứ Hai tuần tới.
我会在本周内修改完毕,然后请您过目。
wǒ huì zài běn zhōu nèi xiū gǎi wán bì, rán hòu qǐng nín guò mù.Em sẽ sửa xong trong tuần này, rồi nhờ thầy xem qua.
Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…会议材料必须在当天整理完毕。
huì yì cái liào bì xū zài dāng tiān zhěng lǐ wán bì.Tài liệu cuộc họp phải được sắp xếp xong ngay trong ngày đó.
必须在收到通知后的四十八小时内递交完毕。
bì xū zài shōu dào tōng zhī hòu de sì shí bā xiǎo shí nèi dì jiāo wán bì.Bắt buộc phải nộp xong trong vòng bốn mươi tám giờ sau khi nhận thông báo.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于