完好
[wán hǎo] [完 HẢO]
nguyên vẹn; trong tình trạng tốt
完整,没有损坏
这件古董虽然历经沧桑,但保存得依然十分完好。
zhè jiàn gǔ dǒng suī rán lì jīng cāng sāng, dàn bǎo cún de yī rán shí fēn wán hǎo.Món cổ vật này tuy đã trải qua nhiều thăng trầm nhưng vẫn được bảo quản rất nguyên vẹn.
话不能这么说,这是本市少数保存完好的民国建筑之一。
huà bù néng zhè me shuō, zhè shì běn shì shǎo shù bǎo cún wán hǎo de mín guó jiàn zhù zhī yī.Nói vậy không được, đây là một trong số ít công trình thời Dân Quốc còn bảo tồn nguyên vẹn của thành phố.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必很多道教建筑保存得非常完好。
hěn duō dào jiào jiàn zhù bǎo cún de fēi cháng wán hǎo.Rất nhiều công trình kiến trúc Đạo giáo được bảo tồn rất nguyên vẹn.
修复古籍的关键在于恪守修旧如旧的伦理底线,而非盲目追求视觉完好。
xiū fù gǔ jí de guān jiàn zài yú kè shǒu xiū jiù rú jiù de lún lǐ dǐ xiàn, ér fēi máng mù zhuī qiú shì jué wán hǎo.Mấu chốt của việc phục chế sách cổ cốt ở việc tuân thủ nghiêm ngặt ranh giới đạo đức phục cổ như cũ, chứ không phải mù quáng theo đuổi vẻ hoàn hảo về mặt thị giác.
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于