共同体【共同體】
[gòng tóng tǐ] [共 同 体]
cộng đồng
人们在共同利益基础上结成的社会组织或整体。
各国应该携手合作,共同建设人类命运共同体。
gè guó yīng gāi xié shǒu hé zuò, gòng tóng jiàn shè rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.Các quốc gia nên bắt tay hợp tác, cùng nhau xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.
无论如何,沿线各国必须构建信息共享机制,共筑澜湄命运共同体。
wú lùn rú hé, yán xiàn gè guó bì xū gòu jiàn xìn xī gòng xiǎng jī zhì, gòng zhù lán méi mìng yùn gòng tóng tǐ.Bất luận thế nào, các nước ven sông phải xây dựng cơ chế chia sẻ thông tin, cùng vun đắp cộng đồng chung vận mệnh Lan Thương - Mê Kông.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何我建议全面依托学术共同体的同行评议制度,采取盲审与代表作机制来替代。
wǒ jiàn yì quán miàn yī tuō xué shù gòng tóng tǐ de tóng háng píng yì zhì dù, cǎi qǔ máng shěn yǔ dài biǎo zuò jī zhì lái tì dài.Em đề xuất dựa hoàn toàn vào chế độ bình duyệt đồng cấp của cộng đồng học thuật, dùng cơ chế thẩm định ẩn danh và tác phẩm đại diện để thay thế.
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh这个提议很好!毕竟污染物没有国界,我们理应本着海洋生态共同体的理念来统筹全局。
zhè ge tí yì hěn hǎo! bì jìng wū rǎn wù méi yǒu guó jiè, wǒ men lǐ yìng běn zhe hǎi yáng shēng tài gòng tóng tǐ de lǐ niàn lái tǒng chóu quán jú.Đề xuất này rất hay! Dù sao chất ô nhiễm cũng không có biên giới, chúng ta nên quán xuyến toàn cục dựa trên tinh thần cộng đồng sinh thái biển.
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển