完好无损
[wán hǎo wú sǔn] [完 HẢO 无 损]
trong tình trạng tốt; không bị hư hại; nguyên vẹn
这座古建筑历经百年依然完好无损。
zhè zuò gǔ jiàn zhù lì jīng bǎi nián yī rán wán hǎo wú sǔn.Tòa kiến trúc cổ này trải qua trăm năm vẫn còn nguyên vẹn.
他很爱惜图书,借来的书总是保存得完好无损。
tā hěn ài xī tú shū, jiè lái de shū zǒng shì bǎo cún de wán hǎo wú sǔn.Anh ấy rất trân trọng sách vở, sách mượn về luôn được giữ gìn nguyên vẹn.
这座古老建筑能在地震中完好无损,简直不可思议。
zhè zuò gǔ lǎo jiàn zhù néng zài dì zhèn zhōng wán hǎo wú sǔn, jiǎn zhí bù kě sī yì.Tòa nhà cổ này có thể nguyên vẹn sau trận động đất, quả là không thể tưởng tượng được.