终结【終結】
[zhōng jié] [终 结]
chấm dứt; kết thúc
事物完结、结束或使完结。
随着双方签署和平协议,这场持续多年的争端终于得到了终结。
suí zhe shuāng fāng qiān shǔ hé píng xié yì, zhè chǎng chí xù duō nián de zhēng duān zhōng yú dé dào le zhōng jié.Sau khi hai bên ký kết hiệp định hòa bình, cuộc tranh chấp kéo dài nhiều năm cuối cùng đã được chấm dứt.
我明白了,比如考查逻辑推导过程而不仅看最终结果。
wǒ míng bái le, bǐ rú kǎo chá luó jí tuī dǎo guò chéng ér bù jǐn kàn zuì zhōng jié guǒ.Em hiểu rồi, ví dụ như kiểm tra quá trình suy luận logic thay vì chỉ nhìn vào kết quả cuối cùng.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục比赛的最终结局真是一出戏剧。
bǐ sài de zuì zhōng jié jú zhēn shì yì chū xì jù.Kết cục cuối cùng của trận đấu thực sự là một màn kịch bất ngờ.
技术路径很清晰,不过请务必检查其最终结论是否足够严谨。
jì shù lù jìng hěn qīng xī, bú guò qǐng wù bì jiǎn chá qí zuì zhōng jié lùn shì fǒu zú gòu yán jǐn.Lộ trình kỹ thuật rất rõ ràng, nhưng nhất thiết phải kiểm tra xem kết luận cuối cùng của nó đã đủ chặt chẽ chưa.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其