动工【動工】
[dòng gōng] [动 工]
bắt đầu (một dự án xây dựng)
建筑工程等开始施工
新的办公大楼预计将于下个月正式动工。
xīn de bàn gōng dà lóu yù jì jiāng yú xià gè yuè zhèng shì dòng gōng.Tòa nhà văn phòng mới dự kiến sẽ chính thức khởi công vào tháng sau.
调动工作需要转移个人档案。
diào dòng gōng zuò xū yào zhuǎn yí gè rén dàng àn.Chuyển công tác cần phải chuyển giao hồ sơ cá nhân.
上级已经为这个新项目开了绿灯,团队可以正式启动工作了。
shàng jí yǐ jīng wèi zhè ge xīn xiàng mù kāi le lǜ dēng, tuán duì kě yǐ zhèng shì qǐ dòng gōng zuò le.Cấp trên đã bật đèn xanh cho dự án mới này, nhóm có thể chính thức bắt đầu triển khai công việc.