开工【開工】
[kāi gōng] [开 工]
bắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật); bắt đầu công trình xây dựng
工厂开始生产或工程开始施工
新大楼的建设工程将于下个月正式开工。
xīn dà lóu de jiàn shè gōng chéng jiāng yú xià gè yuè zhèng shì kāi gōng.Công trình xây dựng tòa nhà mới sẽ chính thức khởi công vào tháng sau.
是啊,巷子是居民唯一的出入通道,要是全线开工,大家的生活就瘫痪了。
shì a, xiàng zi shì jū mín wéi yī de chū rù tōng dào, yào shi quán xiàn kāi gōng, dà jiā de shēng huó jiù tān huàn le.Đúng thế, ngõ hẻm là lối ra vào duy nhất của cư dân, nếu khởi công toàn tuyến thì đời sống của mọi người sẽ tê liệt mất.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外方案还没点头,不能开工。
fāng àn hái méi diǎn tóu, bù néng kāi gōng.Phương án chưa được duyệt, không thể khởi công.
方案已经商量妥了,明天就可以开工。
fāng àn yǐ jīng shāng liáng tuǒ le, míng tiān jiù kě yǐ kāi gōng.Phương án đã bàn bạc xong xuôi thích hợp, ngày mai có thể bắt đầu làm.