停工
[tíng gōng] [停 工]
ngừng việc; đóng cửa; ngừng sản xuất
举个例子,去年海外工厂停工,我三天内协调到了备用替代方案。
jǔ gè lì zǐ, qù nián hǎi wài gōng chǎng tíng gōng, wǒ sān tiān nèi xié tiáo dào le bèi yòng tì dài fāng àn.Lấy một ví dụ, năm ngoái nhà máy nước ngoài dừng hoạt động, tôi đã điều phối được phương án thay thế dự phòng trong vòng ba ngày.
Trong bài: Phỏng vấn xin việc工厂因电力不足不得不暂时停工。
gōng chǎng yīn diàn lì bù zú bù dé bù zàn shí tíng gōng.Nhà máy vì thiếu điện nên buộc phải tạm ngừng hoạt động.
这起事故只造成了工厂局部的停工。
zhè qǐ shì gù zhǐ zào chéng le gōng chǎng jú bù de tíng gōng.Sự cố này chỉ gây ra việc ngưng trệ một phần trong nhà máy.