施工
[shī gōng] [施 工]
xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn
按设计方案进行工程建造作业
前方路段正在施工,请过往车辆减速慢行。
qián fāng lù duàn zhèng zài shī gōng, qǐng guò wǎng chē liàng jiǎn sù màn xíng.Đoạn đường phía trước đang thi công, các phương tiện qua lại vui lòng giảm tốc độ.
嗯,旁边不是正在施工建城市轻轨吗?
èn, páng biān bú shì zhèng zài shī gōng jiàn chéng shì qīng guǐ ma?Ừm, bên cạnh chẳng phải đang thi công xây dựng đường sắt nhẹ đô thị sao?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不窗外的施工声音干扰了我休息。
chuāng wài de shī gōng shēng yīn gān rǎo le wǒ xiū xi.Tiếng công trường ngoài cửa sổ làm phiền giấc nghỉ ngơi của tôi.
装修队伍还在施工,前期投入的资金该怎么办?
zhuāng xiū duì wu hái zài shī gōng, qián qī tóu rù de zī jīn gāi zěn me bàn?Đội thi công trang trí vẫn đang làm, tiền vốn đầu tư giai đoạn đầu tính sao đây?
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不