XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

不止

[bù zhǐ] [BẤT 止]

không ngừng; không dứt; nhiều hơn

超过某数量,或某种状态持续不停

参加比赛的人不止一百个。

cān jiā bǐ sài de rén bù zhǐ yì bǎi gè.

Người tham gia cuộc thi không chỉ có một trăm người.

không chỉ; không dừng ở đó

表示不仅限于某种情况

他的成绩不止于此,还在进步。

tā de chéng jì bù zhǐ yú cǐ, hái zài jìn bù.

Thành tích của anh ấy không chỉ dừng ở đó, mà vẫn đang tiến bộ.

不止这些,里面恒温恒湿,甚至连喝水都不方便。

bù zhǐ zhè xiē, lǐ miàn héng wēn héng shī, shèn zhì lián hē shuǐ dōu bù fāng biàn.

Không chỉ có thế, bên trong duy trì nhiệt độ và độ ẩm cố định, thậm chí đến uống nước cũng không tiện.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

我不止一次提醒过他这个问题。

wǒ bù zhǐ yí cì tí xǐng guò tā zhè ge wèn tí.

Tôi không chỉ một lần nhắc nhở anh ấy vấn đề này.

听到那个笑话,他狂笑不止。

tīng dào nà ge xiào huà, tā kuáng xiào bù zhǐ.

Nghe câu chuyện cười đó, anh ấy cười nghiêng ngả không dứt.