超越
[chāo yuè] [超 越]
vượt qua; vượt quá; siêu việt
跨过界限或胜过他人
他的表现超越了所有人的期待。
tā de biǎo xiàn chāo yuè le suǒ yǒu rén de qī dài.Biểu hiện của anh ấy đã vượt qua sự mong đợi của mọi người.
完全正确。这正是司马迁超越一般史学家的地方。
wán quán zhèng què. zhè zhèng shì sī mǎ qiān chāo yuè yì bān shǐ xué jiā de dì fāng.Hoàn toàn chính xác. Đây chính là điểm Tư Mã Thiên vượt xa các nhà sử học thông thường.
Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……这种悲剧美学的艺术感染力极其深刻,超越了普通的伤感文学。
zhè zhǒng bēi jù měi xué de yì shù gǎn rǎn lì jí qí shēn kè, chāo yuè le pǔ tōng de shāng gǎn wén xué.Sức cảm thụ nghệ thuật của thẩm mỹ bi kịch này cực kỳ sâu sắc, vượt xa văn học thương cảm thông thường.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻确实,把每个环节做到极致,过程本身的收获就已经超越了胜负。
què shí, bǎ měi gè huán jié zuò dào jí zhì, guò chéng běn shēn de shōu huò jiù yǐ jīng chāo yuè le shèng fù.Thực sự là vậy, làm tốt đến mức tối đa từng khâu, những gì thu được từ bản thân quá trình đó đã vượt lên trên chuyện thắng thua rồi.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…