穿越
[chuān yuè] [穿 越]
1.đi qua; xuyên qua; vượt qua
跨过或穿过一段空间、距离。
探险队历时一个月,成功穿越了这片环境恶劣的沙漠。
tàn xiǎn duì lì shí yí gè yuè, chéng gōng chuān yuè le zhè piàn huán jìng è liè de shā mò.Đội thám hiểm mất một tháng để vượt qua thành công vùng sa mạc khắc nghiệt này.
2.xuyên không; vượt thời gian không gian
指时间、空间的跨越或穿梭。
主人公意外穿越回到了唐朝。
zhǔ rén gōng yì wài chuān yuè huí dào le táng cháo.Nhân vật chính bất ngờ xuyên không trở về thời nhà Đường.
穿越沙漠需要充分的准备。
chuān yuè shā mò xū yào chōng fèn de zhǔn bèi.Vượt qua sa mạc cần chuẩn bị đầy đủ.
这部科幻电影讲述了穿越时空的故事。
zhè bù kē huàn diàn yǐng jiǎng shù le chuān yuè shí kōng de gù shì.Bộ phim khoa học viễn tưởng này kể về câu chuyện xuyên không gian thời gian.