XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

穿上

[chuān shang] [穿 上]

mặc vào (quần áo v.v.)

把衣物穿戴在身上

外面冷,快穿上外套吧。

wài miàn lěng, kuài chuān shàng wài tào ba.

Bên ngoài lạnh, mau mặc áo khoác vào đi.

等我一下,我穿上运动鞋就走。

děng wǒ yí xià, wǒ chuān shàng yùn dòng xié jiù zǒu.

Đợi mình một chút, mình đi giày thể thao vào là đi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

天冷了,出门记得穿上厚袜子。

tiān lěng le, chū mén jì de chuān shàng hòu wà zi.

Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ đi tất dày.

穿上以后,现在感觉暖和多了。

chuān shàng yǐ hòu, xiàn zài gǎn jué nuǎn huo duō le.

Sau khi mặc vào, bây giờ cảm thấy ấm hơn nhiều rồi.

Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把