穿着【穿著】
[chuān zhuó] [穿 着]
trang phục; quần áo; ăn mặc
指人穿戴的衣着服饰。
出席正式商务谈判时,职员的穿着应当端庄得体。
chū xí zhèng shì shāng wù tán pàn shí, zhí yuán de chuān zhe yīng dāng duān zhuāng dé tǐ.Khi tham dự đàm phán thương mại chính thức, trang phục của nhân viên nên lịch sự trang nhã.
mặc, ăn mặc
穿戴衣帽鞋袜等。
出席正式场合必须穿着正装。
chū xí zhèng shì chǎng hé bì xū chuān zhe zhèng zhuāng.Khi tham dự các dịp trang trọng bắt buộc phải mặc lễ phục.
对啊,我觉得穿着不太舒服。
duì a, wǒ jué de chuān zhe bú tài shū fú.Đúng vậy, tớ cảm thấy mặc không thoải mái lắm.
Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần这条裤子太小了,我穿着很瘦。
zhè tiáo kù zǐ tài xiǎo le, wǒ chuān zhe hěn shòu.Chiếc quần này quá nhỏ, tôi mặc rất chật.
门口有人穿着红衣服,在向我招手。
mén kǒu yǒu rén chuān zhe hóng yī fu, zài xiàng wǒ zhāo shǒu.Ở cổng có người đang mặc áo đỏ, đang vẫy tay với mình.
Trong bài: Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着