穿着打扮
[chuān zhuó dǎ bàn] [穿 着 打 扮]
phong cách ăn mặc; diện mạo
那位小伙子穿着打扮很潮。
nà wèi xiǎo huǒ zǐ chuān zhe dǎ bàn hěn cháo.Anh chàng đó ăn mặc rất thời trang.
她的穿着打扮总是很得体。
tā de chuān zhe dǎ bàn zǒng shì hěn dé tǐ.Trang phục và cách ăn mặc của cô ấy luôn rất lịch sự.
她的穿着打扮既得体又有品位,给人一种优雅大方的感觉。
tā de chuān zhe dǎ bàn jì dé tǐ yòu yǒu pǐn wèi, gěi rén yì zhǒng yōu yǎ dà fāng de gǎn jué.Cách ăn mặc của cô ấy vừa đúng mực lại vừa có gu, tạo cho người khác cảm giác thanh lịch trang nhã.