脱下
[tuō xià] [脱 下]
cởi ra (quần áo)
脱下正装换上便服后,整个人自在多了。
tuō xià zhèng zhuāng huàn shàng biàn fú hòu, zhěng gè rén zì zài duō le.Sau khi cởi âu phục mặc đồ thường ngày, cả người thoải mái hơn nhiều.
他脱下厚重的外衣,挂在了门口的架子上。
tā tuō xià hòu zhòng de wài yī, guà zài le mén kǒu de jià zi shàng.Anh ấy cởi chiếc áo khoác dày ra rồi treo lên giá ở cửa.