越过
[yuè guò] [越 过]
vượt qua; băng qua
跨过障碍物,或超越某种界限、范围。
运动员敏捷地越过了前面的障碍物,率先冲向终点。
yùn dòng yuán mǐn jié dì yuè guò le qián miàn de zhàng ài wù, shuài xiān chōng xiàng zhōng diǎn.Vận động viên nhanh nhẹn vượt qua chướng ngại vật phía trước, dẫn đầu lao về đích.
演习中多辆坦克越过了防线。
yǎn xí zhōng duō liàng tǎn kè yuè guò le fáng xiàn.Nhiều xe tăng đã vượt qua tuyến phòng thủ trong buổi diễn tập.
经过努力,村民的日子越过越红火。
jīng guò nǔ lì, cūn mín de rì zi yuè guò yuè hóng huǒ.Nhờ nỗ lực, cuộc sống của dân làng ngày càng ấm no thịnh vượng.