度过
[dù guò] [度 过]
trải qua; dành (thời gian); sống sót
经历并过完一段时间或难关
我们在海边度过了一个愉快的周末。
wǒ men zài hǎi biān dù guò le yí gè yú kuài de zhōu mò.Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ ở bờ biển.
只要我们态度诚恳、行动迅速,一定能够度过这个难关。
zhǐ yào wǒ men tài dù chéng kěn, xíng dòng xùn sù, yí dìng néng gòu dù guò zhè ge nán guān.Chỉ cần thái độ chúng ta chân thành, hành động nhanh chóng, nhất định sẽ vượt qua khó khăn này.
Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm我们打算去野外露营度过周末。
wǒ men dǎ suàn qù yě wài lù yíng dù guò zhōu mò.Chúng tôi dự định đi cắm trại ngoài tự nhiên vào cuối tuần.
嗯,这样既能维护法律法度的权威,又能避免制度过于冰冷。
èn, zhè yàng jì néng wéi hù fǎ lǜ fǎ dù de quán wēi, yòu néng bì miǎn zhì dù guò yú bīng lěng.Ừm, như vậy vừa duy trì được uy quyền của pháp độ, lại tránh được quy chế quá băng giá.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp