只不过【只不過】
[zhǐ bu guò] [只 BẤT 过]
chỉ; chỉ là; không gì ngoài
表示仅仅、只是
这并不是什么大问题,只不过需要多花点时间。
zhè bìng bú shì shén me dà wèn tí, zhǐ bú guò xū yào duō huā diǎn shí jiān.Đây không phải là vấn đề lớn gì, chỉ là cần tốn thêm chút thời gian.
nhưng; có điều (chuyển ngoặt nhẹ)
连词,表示轻微转折或补充说明
文章写得很好,只不过字迹有些潦草。
wén zhāng xiě de hěn hǎo, zhǐ bú guò zì jì yǒu xiē liáo cǎo.Bài viết rất hay, có điều chữ viết hơi ẩu.