渡过【渡過】
[dù guò] [渡 过]
vượt qua; đi qua
由水面此岸到彼岸,或战胜危机难关
我们一起渡过了项目中最困难的阶段。
wǒ men yì qǐ dù guò le xiàng mù zhōng zuì kùn nán de jiē duàn.Chúng tôi cùng nhau đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất của dự án.
甚好,顺祝他的系统早日平稳复原、渡过难关。
shèn hǎo, shùn zhù tā de xì tǒng zǎo rì píng wěn fù yuán, dù guò nán guān.Rất tốt, tiện chúc hệ thống của cậu ấy sớm khôi phục ổn định, vượt qua giai đoạn khó khăn này.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪先锋部队已经成功渡过了大河。
xiān fēng bù duì yǐ jīng chéng gōng dù guò le dà hé.Bộ đội tiền phong đã vượt qua con sông lớn thành công.
放心吧,只要内外协同一致,我们一定能渡过这次公关危机。
fàng xīn ba, zhǐ yào nèi wài xié tóng yí zhì, wǒ men yí dìng néng dù guò zhè cì gōng guān wēi jī.Yên tâm đi, chỉ cần trong ngoài phối hợp nhất quán, chúng ta nhất định có thể vượt qua cuộc khủng hoảng PR lần này.
Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông