跨越
[kuà yuè] [跨 越]
bước qua; vượt qua
跨过障碍、时空等界限。
通过持续努力,他跨越了语言学习的障碍。
tōng guò chí xù nǔ lì, tā kuà yuè le yǔ yán xué xí de zhàng ài.Nhờ nỗ lực không ngừng, anh ấy đã vượt qua rào cản học ngôn ngữ.
对啊,我们必须帮他们跨越数字鸿沟才行。
duì a, wǒ men bì xū bāng tā men kuà yuè shù zì hóng gōu cái xíng.Đúng vậy, chúng ta phải giúp họ thu hẹp khoảng cách số mới được.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi没错。不仅是冲击,更是如何破局并实现跨越式增长的机遇。
méi cuò. bù jǐn shì chōng jī, gèng shì rú hé pò jú bìng shí xiàn kuà yuè shì zēng zhǎng de jī yù.Đúng vậy. Không chỉ là cú sốc, mà còn là cơ hội phá vỡ bế tắc và đạt tăng trưởng vượt bậc.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính士兵们跨越沙漠,南征北战。
shì bīng men kuà yuè shā mò, nán zhēng běi zhàn.Các binh sĩ vượt qua sa mạc, chinh chiến nam bắc.