跳
[tiào]
1.nhảy; nhảy lò cò; nhảy qua
腿部用力使身体向上或向前跃起
小猫在椅子上跳来跳去。
xiǎo māo zài yǐ zi shàng tiào lái tiào qù.Mèo con nhảy qua nhảy lại trên ghế.
2.đập (tim, mạch); giật (mắt)
心脏或脉搏等有规律地跳动
运动完以后我的心跳得很快。
yùn dòng wán yǐ hòu wǒ de xīn tiào de hěn kuài.Sau khi vận động xong tim tôi đập rất nhanh.
3.nhảy (bỏ qua)
越过某种顺序或界限
请大家跳过第二章看第三章。
qǐng dà jiā tiào guo dì èr zhāng kàn dì sān zhāng.Mời mọi người bỏ qua chương hai đọc chương ba.
对啊,果农们巴不得能马上跳过中间商直接卖。
duì a, guǒ nóng men bā bù dé néng mǎ shàng tiào guo zhōng jiān shāng zhí jiē mài.Đúng vậy, bà con nông dân mong sao có thể lập tức bỏ qua trung gian để bán trực tiếp.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得听完这句话,我的心跳得很快。
tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.
关于这次流失文物追索,我们希望能跳出单纯的所有权争论。
guān yú zhè cì liú shī wén wù zhuī suǒ, wǒ men xī wàng néng tiào chū dān chún de suǒ yǒu quán zhēng lùn.Về việc truy đòi cổ vật thất lạc lần này, chúng tôi hy vọng có thể vượt ra ngoài tranh cãi quyền sở hữu đơn thuần.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử