跳槽
[tiào cáo] [跳 槽]
thay đổi công việc; nhảy việc
改变职业或变换工作单位。
小李决定跳槽到一家外企提升英语水平。
xiǎo lǐ jué dìng tiào cáo dào yì jiā wài qǐ tí shēng yīng yǔ shuǐ píng.Tiểu Lý quyết định chuyển việc sang một công ty nước ngoài để nâng cao trình độ tiếng Anh.
嗯,我也有同感。连几位工作相当稳定的人都开始酝酿跳槽了。
èn, wǒ yě yǒu tóng gǎn. lián jǐ wèi gōng zuò xiāng dāng wěn dìng de rén dōu kāi shǐ yùn niàng tiào cáo le.Ừ, mình cũng thấy vậy. Ngay cả mấy người công việc rất ổn định cũng bắt đầu tính chuyện nhảy việc.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎他跳槽后待遇优厚,个人行情大增。
tā tiào cáo hòu dài yù yōu hòu, gè rén háng qíng dà zēng.Sau khi nhảy việc anh ấy có đãi ngộ hậu hĩnh, giá trị bản thân tăng vọt.