跳动【跳動】
[tiào dòng] [跳 动]
đập; phập phồng; nảy
一起一伏地跳;颤动。
心脏跳动加快时要及时测量血压。
xīn zāng tiào dòng jiā kuài shí yào jí shí cè liáng xuè yā.Khi tim đập nhanh, cần đo huyết áp kịp thời.
医生仔细检查了病人心脏跳动的情况。
yī shēng zǐ xì jiǎn chá le bìng rén xīn zāng tiào dòng de qíng kuàng.Bác sĩ kiểm tra kỹ tình trạng nhịp tim của bệnh nhân.