跳舞
[tiào wǔ] [跳 舞]
nhảy múa
按节拍做出各种动作
妹妹跳舞跳得很好。
mèi mei tiào wǔ tiào de hěn hǎo.Em gái khiêu vũ rất giỏi.
孩子们随着欢快的节拍跳舞。
hái zi men suí zhe huān kuài de jié pāi tiào wǔ.Bọn trẻ nhảy múa theo nhịp điệu rộn ràng.
周末广场上有很多人在跳舞。
zhōu mò guǎng chǎng shàng yǒu hěn duō rén zài tiào wǔ.Cuối tuần trên quảng trường có rất nhiều người đang nhảy.
这个跳舞动作的难度非常高。
zhè ge tiào wǔ dòng zuò de nán dù fēi cháng gāo.Độ khó của động tác múa này rất cao.