舞蹈
[wǔ dǎo] [舞 蹈]
múa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa
肢体按节奏动作的表演艺术
经过长期刻苦训练,她的舞蹈动作非常优美。
jīng guò cháng qī kè kǔ xùn liàn, tā de wǔ dǎo dòng zuò fēi cháng yōu měi.Qua quá trình rèn luyện gian khổ lâu dài, động tác múa của cô ấy vô cùng uyển chuyển.
他们准备的舞蹈节目非常精彩。
tā men zhǔn bèi de wǔ dǎo jié mù fēi cháng jīng cǎi.Tiết mục múa họ chuẩn bị rất đặc sắc.
请你用小提琴为这段舞蹈伴奏。
qǐng nǐ yòng xiǎo tí qín wèi zhè duàn wǔ dǎo bàn zòu.Xin bạn hãy dùng đàn violin để đệm nhạc cho đoạn múa này.
她在舞台上的舞蹈姿态非常优美。
tā zài wǔ tái shàng de wǔ dǎo zī tài fēi cháng yōu měi.Tư thế múa của cô ấy trên sân khấu rất uyển chuyển.