舞
[wǔ]
nhảy múa; vung; vẩy
身体跳舞或挥动
演员们在舞台上欢快地舞动着身体。
yǎn yuán men zài wǔ tái shàng huān kuài dì wǔ dòng zhe shēn tǐ.Các diễn viên vui vẻ nhảy múa trên sân khấu.
điệu múa
指舞蹈种类或表演
她的芭蕾舞跳得很专业。
tā de bā lěi wǔ tiào de hěn zhuān yè.Múa ba lê của cô rất chuyên nghiệp.
说得太好了!舞台交由您掌控,我们洗耳恭听。
shuō de tài hǎo le! wǔ tái jiāo yóu nín zhǎng kòng, wǒ men xǐ ěr gōng tīng.Nói rất hay! Xin nhường lại sân khấu cho ông, chúng tôi xin chăm chú lắng nghe.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính花园里飞舞着几只美丽的蝴蝶。
huā yuán lǐ fēi wǔ zhe jǐ zhī měi lì de hú dié.Trong vườn có vài con bướm xinh đẹp đang bay lượn.
对,那些戏服在舞台灯光下看起来真的壮观极了。
duì, nà xiē xì fú zài wǔ tái dēng guāng xià kàn qǐ lái zhēn de zhuàng guān jí le.Đúng thế, những bộ trang phục diễn đó dưới ánh đèn sân khấu trông thật tráng lệ cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了