XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

晃

[huàng]

1.lung lay; rung lắc; đi lang thang

摇动、摆动或闲逛。

阳光太刺眼了,晃得我睁不开眼睛。

yáng guāng tài cì yǎn le, huàng de wǒ zhēng bù kāi yǎn jīng.

Ánh nắng chói quá, làm tôi không mở nổi mắt.

2.chói mắt, lóe sáng

强光耀眼或闪耀。

汽车远光灯晃得迎面司机看不清路。

qì chē yuǎn guāng dēng huàng de yíng miàn sī jī kàn bù qīng lù.

Đèn pha ô tô làm chói mắt khiến tài xế đối diện không nhìn rõ đường.

3.thoắt cái, vụt qua (thời gian)

形容时光过得飞快。

一晃大学毕业十年了,大家变化都很明显。

yì huǎng dà xué bì yè shí nián le, dà jiā biàn huà dōu hěn míng xiǎn.

Thoắt cái đã tốt nghiệp đại học mười năm, mọi người đều thay đổi rõ rệt.

微风吹过,树梢随之轻轻晃动。

wēi fēng chuī guò, shù shāo suí zhī qīng qīng huàng dòng.

Gió nhẹ thổi qua, đầu cành cây khẽ đung đưa theo.

墙角那几朵残花在秋风中摇晃。

qiáng jiǎo nà jǐ duǒ cán huā zài qiū fēng zhōng yáo huàng.

Những bông hoa tàn góc tường đung đưa trong gió thu.

瓶子里的水随着走路不停地晃荡。

píng zi lǐ de shuǐ suí zhe zǒu lù bù tíng dì huàng dang.

Nước trong chai lắc lư không ngừng theo bước đi.