晃动
[huàng dòng] [晃 动]
đung đưa; lắc lư
微风吹过,树梢随之轻轻晃动。
wēi fēng chuī guò, shù shāo suí zhī qīng qīng huàng dòng.Gió nhẹ thổi qua, đầu cành cây khẽ đung đưa theo.
地震发生时,吊灯在屋顶剧烈晃动。
dì zhèn fā shēng shí, diào dēng zài wū dǐng jù liè huàng dòng.Khi động đất xảy ra, chiếc đèn chùm rung lắc dữ dội trên trần nhà.