XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

一晃

[yī huǎng] [一 晃]

1.(về thời gian trôi qua) trong nháy mắt; (về cảnh tượng) thoáng qua

形容时间过得快或事物一闪而过。

时间过得飞快,一晃我们已经结课三个月了。

shí jiān guò de fēi kuài, yì huǎng wǒ men yǐ jīng jié kè sān gè yuè le.

Thời gian trôi qua quá nhanh, thoắt cái chúng tôi đã kết thúc khóa học được ba tháng.

2.lắc nhẹ; chao đảo một cái

摇晃或摆动了一下。

车身猛地一晃,把乘客们都吓了一跳。

chē shēn měng dì yì huǎng, bǎ chéng kè men dōu xià le yí tiào.

Thân xe đột ngột lắc mạnh một cái khiến hành khách đều giật mình.

假期一晃就过完了,明天又要开始上班。

jià qī yì huǎng jiù guò wán le, míng tiān yòu yào kāi shǐ shàng bān.

Kỳ nghỉ thoắt cái đã hết, ngày mai lại bắt đầu đi làm.

一晃大学毕业十年了,大家变化都很明显。

yì huǎng dà xué bì yè shí nián le, dà jiā biàn huà dōu hěn míng xiǎn.

Thoắt cái đã tốt nghiệp đại học mười năm, mọi người đều thay đổi rõ rệt.