一瞬间【一瞬間】
[yī shùn jiān] [一 瞬 间]
phút chốc
指极短的时间
灵感闪现的一瞬间,他立刻找到了破解难题的方案。
líng gǎn shǎn xiàn de yí shùn jiān, tā lì kè zhǎo dào le pò jiě nán tí de fāng àn.Khoảnh khắc cảm hứng lóe lên, anh ấy lập tức tìm ra phương án giải quyết vấn đề nan giải.
流星划过夜空,那一瞬间美极了。
liú xīng huá guò yè kōng, nà yí shùn jiān měi jí le.Sao băng lướt qua bầu trời đêm, khoảnh khắc đó đẹp vô cùng.
事故发生在一瞬间,谁也没反应过来。
shì gù fā shēng zài yí shùn jiān, shuí yě méi fǎn yìng guò lái.Sự cố xảy ra chỉ trong chớp mắt, không ai kịp phản ứng.
看到好消息的那一瞬间,大家都高兴得叫了出来。
kàn dào hǎo xiāo xī de nà yí shùn jiān, dà jiā dōu gāo xìng de jiào le chū lái.Khoảnh khắc nhìn thấy tin tốt, mọi người đều reo hò vì vui mừng.
