转眼【轉眼】
[zhuǎn yǎn] [转 眼]
trong nháy mắt; trong chớp mắt
形容极短的时间
转眼之间,孩子们已经长大成人,开始独立生活了。
zhuǎn yǎn zhī jiān, hái zi men yǐ jīng zhǎng dà chéng rén, kāi shǐ dú lì shēng huó le.Chỉ trong nháy mắt, những đứa trẻ đã trưởng thành và bắt đầu sống tự lập.
兔子跑得飞快,一转眼就不见了。
tù zi pǎo de fēi kuài, yì zhuǎn yǎn jiù bú jiàn le.Con thỏ chạy rất nhanh, chớp mắt một cái đã không thấy đâu.
时间如同奔跑的骏马,转眼就过去了。
shí jiān rú tóng bēn pǎo de jùn mǎ, zhuǎn yǎn jiù guò qù le.Thời gian như tuấn mã phi nhanh, chớp mắt đã trôi qua rồi.
时光飞逝,转眼我们已经毕业十年了。
shí guāng fēi shì, zhuǎn yǎn wǒ men yǐ jīng bì yè shí nián le.Thời gian trôi nhanh, chớp mắt chúng tôi đã tốt nghiệp được mười năm.